매일 카톡에서 나온 표현을 차곡차곡 모았습니다
[베트남어독학방] 성공을 위한 단 한 가지 원칙
Chỉ (A) mới có thể (B) được
[베트남어독학방] 밈으로 보는 베트남어
Khi em ấy gọi cho tôi muộn, mặc dù rất buồn ngủ nhưng vẫn muốn nghe ẻm nói:
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 61” 카드입니다~
[베트남어독학방] 뉴스로 보는 베트남어
Làng hoa Sa Đéc rực sắc xuân, thiếu nữ mặc áo bà ba thi nhau check-in
[베트남어독학방] 송송이님, 환영합니다 커버 사진에 하트♡를 꾸욱 눌러주시면...
[베트남어독학방] hết + 동사/형용사
hết + 동사/형용사
[베트남어독학방] OPIc - 스포츠 경기 관람
Bạn có trải nghiệm đáng nhớ nào trong khi xem các trận đấu thể thao? Việc đó đã xảy ra khi nào? Bạn đã xem môn thể thao nào? Tại sao nó đáng nhớ với bạn?
[베트남어독학방] 고기가 이븐하게 익지 않았어요
chín = 익다 (숫자 9라는 뜻도 있어요)
[베트남어독학방] 만화로 보는 베트남어
Hướng nội nhưng ưng nghe người khác kể chuyện
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 60” 카드입니다~
[베트남어독학방] 라이언님, 환영합니다 커버 사진에 하트♡를 꾸욱 눌러주시면...
Dàn nhạc Giao hưởng Việt Nam chơi các tác phẩm kinh điển của Mozart, Tchaikovsky
[베트남어독학방] Chỉ là ~ thôi
Chỉ là ~ thôi.
[베트남어독학방] 이모티콘 베트남어 쉽지 않지만 우리 포기하지 말고 계속 해...
[베트남어독학방] OPIc - 좋아하는 선수
Bạn có tuyển thủ hoặc đội thể thao yêu thích không? Đó là ai? Tại sao bạn thích anh ấy hoặc cô ấy hoặc đội ấy? Cô ấy hoặc anh ấy hoặc đội ấy chơi môn thể thao nào? Nói cho tôi biết về anh ấy hoặc cô ấy hoặc đội ấy càng chi tiết càng tốt.
[베트남어독학방] 베트남어 실력 확실히 올리는 방법
NGỦ = 자다
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 59” 카드입니다~
Thị trường Ấn Độ - động lực tăng trưởng quan trọng của ngành du lịch Việt Nam
[베트남어독학방] có + 동사
→ có는 여기서 “있다”가 아니라 강조 표시
[베트남어독학방] OPIc - 좋아하는 스포츠
Bạn đã nói trong bảng khảo sát là bạn thích xem thể thao. Bạn thích xem môn thể thao nào? Tại sao bạn thích xem môn thể thao đó? Khi nào bạn thường xem các môn thể thao đó? Bạn thường xem ở đâu? Bạn thường xem với ai?
[베트남어독학방] 성형하다 표현
phẫu thuật thẩm mỹ
Tôi khi kết bạn ở chỗ làm:
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 58” 카드입니다~
Học tiếng Việt님, 환영합니다! 커버 사진에 하트♡를 꾸욱! 눌러주시면 감사하겠습니다.
[베트남어독학방] 동사 + mãi
동사 + mãi
[베트남어독학방] 부담스럽다 표현
ngần ngại = 주저하다
hóa đơn = 청구서, 계산서
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 57” 카드입니다~
Viettel vận hành siêu máy tính mới nhất của NVIDIA đầu tiên tại Việt Nam
[베트남어독학방] công nhận
công nhận ~
[베트남어독학방] OPIc - 영화 장르
Bạn thường xem thể loại phim nào? Bạn thích thể loại phim nào và ghét thể loại phim nào? Lý do là gì?
[베트남어독학방] khách / khác 발음
khách = 손님
LÀM ĐÚNG BRIEF:
[베트남어독학방] I’ll be back님, 환영합니다 커버 사진에 하트♡를...
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 56” 카드입니다~
Khách Việt chi gần 150 triệu đồng du lịch châu Âu trong dịp Tết Nguyên đán
[베트남어독학방] có gì mà
có gì mà + 형용사
[베트남어독학방] OPIc - 기억에 남는 영화
Bạn có thể kể cho tôi nghe về một bộ phim bạn nhớ nhất không? Phim đó có nội dung gì? Ai là diễn viên chính?
[베트남어독학방] 부럽다 표현
ngưỡng mộ
THẬT ĐÁNG THƯƠNG
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 55” 카드입니다~
Áo dài Việt Nam lần đầu bước vào không gian Tuần lễ thời trang London
[베트남어독학방] Mỗi A một B
Mỗi A một B
[베트남어독학방] OPIc - 영화 관람
Bạn thường đi xem phim khi nào? Bạn thường làm gì trước và sau khi xem phim?
[베트남어독학방] không hề
không hề + 동사 / 형용사
[베트남어독학방] năm mấy/năm mới/ôm/ông 발음
năm mấy = 몇 년도
[베트남어독학방] 춘식님, 김베오님 모두 환영합니다 커버 사진에 하트♡를 꾸...
Ông ơi! Kể về lần ông bay từ trên lầu 3 đi ông!
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 54” 카드입니다~
Khai mạc triển lãm “Ngựa với sắc Xuân Bính Ngọ 2026”
[베트남어독학방] A kẻo B
A kẻo B
[베트남어독학방] 그동안 열심히 참여해주셔서 감사의 표시로 @HanVina ...
[베트남어독학방] OPIc - 동네 소개
Từ bây giờ tôi sẽ nói về khu vực tôi đang sống. Tôi sống ở quận Songpa thuộc Seoul. Đây là khu vực hành chính ở phía Nam của sông Hán.
[베트남어독학방] 돈 관련된 속어
Xị(혹은 xì)나 cu(혹은 củ)는 온라인이나 구어체로 쓰이는 속어입니다. 계약서, 송금 내역, 영수증, 공지문 등 공식적인 자리에서는 쓰지 않으니 조심하세요.
[베트남어독학방] 베트남에서 가격 얘기할 때 주의할 점
Mà em có tiền lẻ không?
10 năm trôi qua thật êm ả...
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 53” 카드입니다~
[베트남어독학방] 기사 출처: https://baohaiphong.vn/tr...
Trường THPT Mạc Đĩnh Chi nhận giải thưởng Trường học sinh thái ASEAN Việt Nam 2025
[베트남어독학방] mau + 동사
Mau đi đi!
[베트남어독학방] OPIc - 집 소개
Từ bây giờ, tôi sẽ giới thiệu về nhà của tôi và căn phòng mà tôi thích nhất. Tôi sống ở chung cư cao tầng ở Incheon, thành phố vệ tinh của thủ đô Seoul.
[베트남어독학방] 그건 그거고, 이건 이거지
Cái gì ra cái đó (chứ)
BIÊN KỊCH: CHÚNG TA PHẢI CHO KHÁN GIẢ PHÂN BIỆT ĐƯỢC CON NÀO SÓI ĐỰC, CON NÀO LÀ SÓI CÁI.
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 52” 카드입니다~
[베트남어독학방] 이유미님 환영합니다 커버 사진에 하트♡를 꾸욱 눌러주시면 ...
Đậu Rùa Tuân Chính: Gói trọn vị quê trong từng miếng nhỏ
[베트남어독학방] Để + 주어 + 동사 + cho
Để + 주어 + 동사 + cho
[베트남어독학방] 단지 ~일 뿐이다
A chỉ là B thôi
Tuyển tụi trẻ 2k đồ vô làm, cho nó tràn đầy năng lượng
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 51” 카드입니다~
Biết gì về lớp sơn mới trước chợ Bến Thành?
[베트남어독학방] hết / xong
Em ăn hết rồi.
[베트남어독학방] còn/cần, hai/hay 발음
còn = 남아있다
Đến lượt tao đến lượt tao
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 50” 카드입니다~
Báo Hàn Quốc nêu rõ lý do HLV Kim Sang Sik thành công ở Việt Nam
[베트남어독학방] từng은 '하나하나 순차적으로' 라는 뉘앙스가 더 강해요.
từng은 '하나하나 순차적으로' 라는 뉘앙스가 더 강해요.
[베트남어독학방] từng + 명사
từng + 명사
[베트남어독학방] OPIc - 가족 소개
Từ bây giờ, tôi sẽ giới thiệu về gia đình của tôi. Gia đình tôi có bốn người: bố, mẹ, anh trai và tôi.
[베트남어독학방] 말도 안돼 / 일리 있네
Vô lý
CHILL QUÁ, CẢM GIÁC NÀY THẬT TUYỆT VỜI
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 49” 카드입니다~
Ăn chè ở TPHCM, khách Tây choáng khi nhận mâm 16 món “đủ cho 10 người”
[베트남어독학방] A nè, B nè, C nè...
A nè, B nè, C nè...
[베트남어독학방] để ~ được
để ~ được
[베트남어독학방] 좋은 하루 되세요
Chúc + anh/chị/em + một ngày vui vẻ
Cấp cứu trong phim Ấn Độ kiểu... ủa mà khoan
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 48” 카드입니다~
Điểm nhấn du lịch văn hóa từ nghề nón lá truyền thống ở Gia Lai
[베트남어독학방] A vào B
ký tên vào ~
[베트남어독학방] OPIc - 회사 상사 소개
Từ bây giờ tôi sẽ giới thiệu về cấp trên của tôi. Cấp trên trực tiếp của tôi tên là Lee Sang-yi, 45 tuổi. Anh ấy là trưởng bộ phận bán hàng của chúng tôi.
[베트남어독학방] 내년 표현
= năm sau
Chúng ta đang quay ngược thời gian à?
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 47” 카드입니다~
Du khách Việt ưu tiên các kỳ nghỉ ngắn gần nhà
[베트남어독학방] 동사 + theo
Em làm theo hướng dẫn.
[베트남어독학방] OPIc - 회사 소개
Tôi đang làm việc ở công ty thương mại tên là ABC. Công ty tôi nằm ở tầng 7 và 8 trong một tòa nhà 20 tầng ở trung tâm thành phố Seoul.
[베트남어독학방] 형용사와 함께 쓰는 chưa
chưa는 형용사와 함께 쓸 수 있어요.
TẠI SAO EM LẠI APPLY VÀO CÔNG TY?
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 46” 카드입니다~
[베트남어독학방] chứ가 앞에 올 때 (구어체)
Chứ em muốn ăn gì?
[베트남어독학방] 춘식이님, 환영합니다 커버 사진에 하트♡를 꾸욱 눌러주시면...
Chuẩn bị hơn 81 triệu cây giống phục vụ trồng rừng
[베트남어독학방] ~ là được
~ là được
[베트남어독학방] 긍정 대답
네: dạ / vâng / dạ vâng
TÔI 7H SÁNG CHỦ NHẬT
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 45” 카드입니다~
[베트남어독학방] 은지 은별 아빠님, 환영합니다 커버 사진에 하트♡를 꾸욱 ...
Đà Lạt thêm rực rỡ với hàng trăm cây mai anh đào bung nở
[베트남어독학방] 동사 + thử (xem) sao
동사 + thử (xem) sao
[베트남어독학방] 새해에 새로오신 분들을 환영합니다 커버 사진에 하트♡를 꾸...
[베트남어독학방] 아무때나 nhau 사용하지 말아주세요
Em và chị suy nghĩ giống nhau. (O)
Việt Nam vô địch
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 44” 카드입니다~
Highlands Coffee sắp có thương vụ lớn, dự thu 300-400 triệu USD?
[베트남어독학방] 동사 + thử
동사 + thử
[베트남어독학방] OPIc - 직업과 가족 소개
Xin chào cô. Rất vui được gặp cô. Tôi xin tự giới thiệu về mình.
[베트남어독학방] '빨리 빨리' 표현
= Nhanh lên!
Bất ngờ vì sắc đẹp của bản thân
[베트남어독학방] 베트남 권력지형 재편, "관리-경제성장"
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 43” 카드입니다~
Dân số Việt Nam 102,3 triệu người, đứng thứ 16 thế giới
[베트남어독학방] A mà B à
A mà B à?
[베트남어독학방] OPIc - 학교에서의 하루
Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày, sau đó chạy bộ khoảng một giờ rồi chuẩn bị đi đến trường.
[베트남어독학방] còn과 chưa 차이
A: Em ăn xong chưa?
MÔN HỌC BIẾT TRƯỚC ĐỀ BÀI
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 42” 카드입니다~
Xác lập Kỷ lục Việt Nam cho tác giả U90 từng viết 100 cuốn tiểu thuyết
[베트남어독학방] ~ rồi còn gì
~ rồi còn gì
[베트남어독학방] OPIc - 교수님 소개
Bây giờ tôi sẽ giới thiệu về giáo sư mà tôi thích. Tên của giáo sư là
[베트남어독학방] '좋은 점수를 받다' 표현
nhận điểm cao라고 하면 틀림! (X)
Trước niềng
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 41” 카드입니다~
[베트남어독학방] 귀한 정리 감사합니다~
Công trình nào của Việt Nam lọt top kiến trúc ngoạn mục nhất châu Á?
[베트남어독학방] 주어 + cứ + 동사/형용사
주어 + cứ + 동사/형용사
[베트남어독학방] OPIc - 전공 소개
Tôi đang học ở trường đại học Hàn Quốc. Đây là một ngôi trường lâu đời và nổi tiếng, nằm ở trung tâm của thành phố Seoul, thủ đô của
[베트남어독학방] 맞는 것 같은데요 왜 긁는지 모르겠지만 그렇게 말해도 될것...
[베트남어독학방] 호텔 예약을 할 때
Anh/chị/em muốn giường đôi.
ờ = 어…, 음… (망설이거나 생각할 때 내는 소리)
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 40” 카드입니다~
[베트남어독학방] 좋은아침입니다
Rau quả Mỹ ồ ạt vào Việt Nam
[베트남어독학방] Có A nào + 동사/형용사 + không
Có A nào + 동사/형용사 + không?
[베트남어독학방] OPIc - 자기 소개
Xin chào cô ạ. Rất vui được gặp cô.
[베트남어독학방] 남부에서의 3인칭
사실 남부에서 실생활에서 '3인칭'을 말할 때 ấy를 쓰는 경우는 거의 없다!
Tôi cùng với cái remote sắp hết pin:
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 39” 카드입니다~
Việt Nam bước vào thập kỷ quyết định định hình lại thứ bậc kinh tế Đông Nam Á
[베트남어독학방] đưa A + 동사
đưa A + 동사
[베트남어독학방] 수고하셨습니다
1. Cảm ơn anh.
Như 2 giọt nước luôn
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 38” 카드입니다~
[베트남어독학방] 도움많이되겠네요
Ngắm nhìn vẻ đẹp của "nàng thơ Tây Bắc" Ky Quan San
[베트남어독학방] chỉ ~ mỗi ~
→ thôi를 붙이면 “그게 전부”라는 뉘앙스가 더 강해짐
[베트남어독학방] '나 삐졌어' 표현
(남부) giận
Cô chủ nhiệm dạy hoá chắc luôn
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 37” 카드입니다~
Bảo tàng phở đầu tiên của Việt Nam
[베트남어독학방] muốn ~ mà có không
Em muốn mua sữa tươi mà có không?
[베트남어독학방] 나라 이름
라오스: Lào
Tôi vào mỗi sáng
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 36” 카드입니다~
Khai mạc Lễ hội Hoa mai anh đào Đà Lạt - Xuân 2026
[베트남어독학방] còn ~ nữa
Em còn học nữa.
[베트남어독학방] Đ가 ㄹ으로 들리는 이유
베트남어 Đ와 한국어 ㄷ의 차이
MÌNH CHỤP CHO BẠN
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 35” 카드입니다~
Men Stay Simplicity: Từ top đầu thương mại điện tử nội địa đến tham vọng định vị mỹ phẩm Việt trên bản đồ quốc tế
[베트남어독학방] vừa A vừa B
주어 + vừa A vừa B
[베트남어독학방] 베트남어로 쉽게 리액션 하는 법
A: Em tên là gì?
BAN CÓ THỂ BIẾT NGƯỜI NÀY
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 34” 카드입니다~
Google chọn Việt Nam làm nơi sản xuất điện thoại cao cấp
[베트남어독학방] mới + 동사/형용사
주어 + mới + 동사/형용사
[베트남어독학방] 예의 있게 호칭 부르는 법
Là anh phải không?
Tôi sau khi chỉ đường tầm bậy
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 33” 카드입니다~
6 danh hiệu của Việt Nam được UNESCO ghi danh năm 2025
[베트남어독학방] gì mà
A + gì mà + B
[베트남어독학방] '해보다' thử xem / thử 차이 구분
동사 + thử xem
[베트남어독학방] lại
Anh thử lại.
HÂY!
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 32” 카드입니다~
Ô tô nhập về Việt Nam nhiều nhất từ trước đến nay
[베트남어독학방] 통조림 및 음료수 주의 안내
Halong Canfoco산 통조림 당분간 사지 마시고, Highlands Coffee의 trà sen vàng도 당분간 자제하세요!
[베트남어독학방] '뭘 봐' 베트남어로
Dạo này em có xem bộ phim ABC không?
Khi đã thích một người thì cho dù họ mặc áo màu gì bạn cũng vẫn thích
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 31” 카드입니다~
Hoa đỗ mai rực hồng trên đồi ở TPHCM, du khách rủ nhau đến 'săn' ảnh
[베트남어독학방] lâu quá
Lâu quá mới ~
[베트남어독학방] 듣다 / 들리다 표현을 구분해야 해요
감각 동사 + thấy
[베트남어독학방] 초보를 위한 "명사 - Part 30” 카드입니다~
Phản ứng của Việt Nam trước việc Trung Quốc khai trương trung tâm thương mại trên đảo Phú Lâm
[베트남어독학방] Thế là
thế là = 그러면, 그렇다면
[베트남어독학방] không으로 끝나는 질문
→ không은 예/아니오 질문
29°C
흐림 · 체감 32°C
₫1,000 ≈ ₩54.3
기준: 08. 11. AM 07:02 (ICT)
환율 계산기