생활 외국어 · 베트남어 공부
[베트남어독학방] để ~ được
💡 이 콘텐츠는 카카오톡 단톡방의 매일 베트남어 학습 내용을 AI가 정제한 자료입니다. 매일 새로운 표현을 업데이트하고 있습니다.
출처: 베트남어 독학
để ~ được
[để ~ được]
để ~ được
= ~할 수 있도록, ~하기 위해서
= 그 결과가 가능해지도록
→ 목적(để) + 결과 가능(được)을 함께 나타내는 표현
→ 성공이나 달성을 전제로 한 목적
Học chăm chỉ để thi được đại học.
= 대학에 합격할 수 있도록 열심히 공부한다.
Cố gắng làm việc để sống được ở đây.
= 여기서 살 수 있도록 열심히 일한다.
Tập nói nhiều để nói được tiếng Việt.
= 베트남어를 할 수 있도록 많이 말해 본다.
파일: 02-12.mp3
[OPIc - 회사의 프로그램 소개]
회사의 양성/교육 프로그램 소개
Bây giờ tôi sẽ nói về chương trình đào tạo của công ty tôi. Công ty tôi có nhiều chương trình đào tạo trong một năm. Ví dụ như chương trình đào tạo cho nhân viên mới, chương trình đào tạo cho nhân viên xuất sắc, chương trình đào tạo nghiệp vụ, chương trình đào tạo nhân viên thường trú ở nước ngoài.
양성/교육 프로그램 기간
Mỗi chương trình có thời gian đào tạo khác nhau, ngắn nhất là chương trình đào tạo cho nhân viên mới được tổ chức chỉ trong 3 ngày, và dài nhất là chương trình đào tạo nhân viên thường trú ở nước ngoài kéo dài tận 5 tuần.
양성/교육 대상의 내용
Chương trình đào tạo cho nhân viên mới dành cho tất cả nhân viên mới được tuyển dụng. Thông qua chương trình này, nhân viên mới sẽ được học về quy định nội bộ của công ty, chế độ phúc lợi, đánh giá nhân viên v.v.... Chương trình đào tạo nhân viên thường trú thì dành cho những nhân viên được chọn đi làm ở nước ngoài trong 3 năm. Thông qua chương trình này họ sẽ được học tiếng Anh, và văn hóa, kinh tế của nước sở tại.
프로그램에 대한 나의 생각
Tôi nghĩ toàn bộ chương trình đào tạo của công ty tôi bổ ích cho nhân viên. Tôi đã từng tham gia chương trình đào tạo nhân viên mới và tôi nghĩ đây là cơ hội để tôi biết rõ thêm về công ty cũng như có thể làm quen các đồng nghiệp vào công ty cùng đợt với tôi.
이제 우리 회사의 교육 프로그램에 대해 이야기하겠습니다. 우리 회사는 1년 동안 진행하는 교육 프로그램이 많습니다. 예를 들어 신입 사원 교육 프로그램, 우수직원 교육 프로그램, 직무교육 프로그램, 해외 주재원 양성 프로그램 등이 있습니다. 각 프로 그램의 교육 기간이 다 다른데, 가장 짧은 것은 단 3일간 진행되는 신입 사원 교육 프로그램이며, 가장 긴 것은 무려 5주 동안이나 진행되는 해외 주재원 양성 프로그램입니다. 신입 사원 교육 프로그램은 신규 채용되는 모든 직원을 위한 것입니다. 이 프로그램을 통해 신규 직원들은 사내 규정과 복리 후생 제도, 직원 평가 등의 교육을 받습니다. 해외 주재원 양성 프로그램은 3년 동안 해외에서 일할 직원으로 선발되는 사람을 대상으로 합니다. 이 프로그램을 통해 그들은 영어와 현지 국가의 문화, 경제를 배우게 될 것입니다. 제 생각에는 우리 회사의 모든 교육 프로그램이 직원들에게 유익합니다. 신입 사원 교육 프로그램에 참여한 적이 있는데 회사에 대해 더 잘 알고 동시에 입사 동기들을 더 잘 알아갈 수 있는 기회라고 생각합니다.
단어들
tổ chức = 개최하다, 진행하다
tuyển dụng = 채용하다
quy định = 규정
nội bộ = 내부
chế độ phúc lợi = 복리 후생 제도
đánh giá nhân viên = 직원을 평가하다
chọn = 선택하다
nước sở tại = 현지 국가
bổ ích = 유익하다
cùng đợt = 동기