생활 외국어 · 베트남어 공부
[베트남어독학방] OPIc - 좋아하는 선수
💡 이 콘텐츠는 카카오톡 단톡방의 매일 베트남어 학습 내용을 AI가 정제한 자료입니다. 매일 새로운 표현을 업데이트하고 있습니다.
출처: 베트남어 독학
Bạn có tuyển thủ hoặc đội thể thao yêu thích không? Đó là ai? Tại sao bạn thích anh ấy hoặc cô ấy hoặc đội ấy? Cô ấy hoặc anh ấy hoặc đội ấy chơi môn thể thao nào? Nói cho tôi biết về anh ấy hoặc cô ấy hoặc đội ấy càng chi tiết càng tốt.
파일: 04-09.mp3
[OPIc - 좋아하는 선수]
Bạn có tuyển thủ hoặc đội thể thao yêu thích không? Đó là ai? Tại sao bạn thích anh ấy hoặc cô ấy hoặc đội ấy? Cô ấy hoặc anh ấy hoặc đội ấy chơi môn thể thao nào? Nói cho tôi biết về anh ấy hoặc cô ấy hoặc đội ấy càng chi tiết càng tốt.
Bây giờ tôi sẽ nói về cầu thủ bóng rổ mà tôi yêu thích. Tên anh ấy là LeBron James. Anh ấy là cầu thủ bóng rổ của đội Los Angeles Lakers. Anh ấy hiện là siêu sao hàng đầu của NBA và là một trong những cầu thủ hàng đầu trong lịch sử NBA và vẫn đang lập kỷ lục lịch sử. Anh ấy được ca ngợi là biểu tượng của bóng rổ sau Michael Jordan, người vẫn đang viết nên những kỷ lục lịch sử và được ca ngợi là một biểu tượng bóng rổ. Tôi nghĩ, Michael Jordan là cầu thủ xuất sắc nhất nhưng vì thực tế tôi chưa từng xem trận đấu của anh ấy nên tôi thích nhất là LeBron James, người đang bận rộn đuổi theo Michael Jordan. LeBron James có 17 năm kinh nghiệm là vận động viên nhưng vẫn là một trong những cầu thủ giỏi trong giải đấu và anh ấy vẫn cho thấy cơ thể tuyệt vời. Tôi nghĩ anh ấy không chỉ có cơ thể tuyệt vời mà còn quản lý cơ thể rất nghiêm ngặt. Tôi ngưỡng mộ anh ấy vì hình tượng mà anh ấy theo đuổi.
좋아하는 선수나 스포츠 팀이 있나요? 누구인가요? 왜 그 선수나 팀을 좋아하나요? 그 선수나 팀은 어떤 스포츠를 하나요? 그 선수나 팀에 대해 가능한 한 자세히 말씀해 주세요.
이제 제가 좋아하는 농구 선수에 대해 이야기하겠습니다. 그의 이름은 르브론 제임스(LeBron James)입니다. 그는 로스앤젤레스 레이커스(Los Angeles Lakers) 팀의 농구 선수입니다. 그는 현재 NBA 최고의 슈퍼스타이자 NBA 역사상 최고의 선수 중 한 명이며 여전히 역사적인 기록을 세우고 있습니다. 그는 여전히 역사적인 기록을 써 내려가고 있으며 농구의 아이콘으로 칭송받는 마이클 조던(Michael Jordan)의 뒤를 잇는 농구의 상징으로 찬사를 받고 있습니다. 마이클 조던이 가장 뛰어난 선수라고 생각하지만, 사실 그의 경기를 본 적이 없기 때문에 마이클 조던을 바짝 추격하고 있는 르브론 제임스를 가장 좋아합니다. 르브론 제임스는 운동선수로서 17년의 경력을 가지고 있음에도 불구하고 여전히 리그 최고의 선수 중 한 명이며 여전히 훌륭한 신체 조건을 보여주고 있습니다. 그는 단순히 신체 조건이 좋을 뿐만 아니라 자기 관리가 매우 철저하다고 생각합니다. 저는 그가 추구하는 이미지 때문에 그를 존경합니다.
단어들
cầu thủ = 선수
bóng rổ = 농구
đội = 팀
hiện = 현재
siêu sao = 슈퍼스타
hàng đầu = 최상위의, 최고 수준의
một trong những = ~중 하나
lịch sử = 역사
lập kỷ lục = 기록을 세우다
được ca ngợi = 칭송받다
biểu tượng = 상징
viết nên = 써 내려가다, 만들어가다
nghĩ = 생각하다
xuất sắc nhất = 가장 뛰어난
thực tế = 현실적으로
chưa từng = 한 번도 ~한 적 없다
trận đấu = 경기
bận rộn = 바쁘게
đuổi theo = 뒤쫓다, 따라가다
năm kinh nghiệm = ~년의 경험
vận động viên = 운동선수
giải đấu = 리그, 대회
tuyệt vời = 훌륭한
quản lý = 관리하다
nghiêm ngặt = 엄격하게
ngưỡng mộ = 존경하다
hình tượng = 이미지, 이상적 모습
theo đuổi = 추구하다