생활 외국어 · 베트남어 공부
[베트남어독학방] OPIc - 좋아하는 스포츠
💡 이 콘텐츠는 카카오톡 단톡방의 매일 베트남어 학습 내용을 AI가 정제한 자료입니다. 매일 새로운 표현을 업데이트하고 있습니다.
출처: 베트남어 독학
Bạn đã nói trong bảng khảo sát là bạn thích xem thể thao. Bạn thích xem môn thể thao nào? Tại sao bạn thích xem môn thể thao đó? Khi nào bạn thường xem các môn thể thao đó? Bạn thường xem ở đâu? Bạn thường xem với ai?
파일: 04-08.mp3
[OPIc - 좋아하는 스포츠]
Bạn đã nói trong bảng khảo sát là bạn thích xem thể thao. Bạn thích xem môn thể thao nào? Tại sao bạn thích xem môn thể thao đó? Khi nào bạn thường xem các môn thể thao đó? Bạn thường xem ở đâu? Bạn thường xem với ai?
Bây giờ tôi sẽ nói về môn thể thao mà tôi thích. Tôi thích xem thi đấu bóng rổ, nhất là trận đấu ở giải NBA. NBA là từ viết tắt của Hiệp hội Bóng rổ Mỹ. Tôi thích xem môn thể thao đó vì các trận đấu có tốc độ nhanh và lối chơi hết mình của những tuyển thủ. Bởi vì tốc độ của trận đấu nhanh và lối chơi của các tuyển thủ làm tôi phấn khởi. Tôi cảm thấy các tuyển thủ không phải là con người mà giống như quái vật đang chơi thể thao. Tôi thường xem trận đấu bóng rổ khi nó được phát lại vào tối thứ sáu hàng tuần. Bởi vì các trận đấu NBA thường bắt đầu vào buổi sáng tính theo giờ Hàn Quốc, và tôi không thể xem phát sóng trực tiếp vào buổi sáng được. Tôi thường ở nhà xem trận đấu một mình. Một trong những điều tôi muốn làm trước khi chết là xem trận đấu NBA trực tiếp ở Mỹ.
설문조사에서 당신은 스포츠 관람을 좋아한다고 말했습니다. 어떤 스포츠 종목을 보는 것을 좋아하나요? 왜 그 스포츠 종목을 보는 것을 좋아하나요? 보통 언제 그 스포츠 종목들을 보나요? 어디에서 보나요? 누구와 함께 보나요?
이제 제가 좋아하는 스포츠에 대해 이야기하겠습니다. 저는 농구 경기 보는 것을 좋아하는데, 특히 NBA 경기를 좋아합니다. NBA는 미국 농구 협회의 약자입니다. 제가 이 스포츠를 좋아하는 이유는 경기가 빠르고 선수들의 열정적인 플레이 때문입니다. 빠른 경기 속도와 선수들의 플레이 스타일이 저를 흥분시킵니다. 선수들이 사람이 아니라 마치 스포츠를 하는 괴물들처럼 느껴지기도 합니다. 저는 보통 매주 금요일 저녁에 재방송되는 농구 경기를 봅니다. 한국 시간으로 NBA 경기는 보통 아침에 시작하기 때문에 아침에 생중계를 볼 수 없기 때문입니다. 저는 주로 집에서 혼자 경기를 봅니다. 죽기 전에 꼭 해보고 싶은 일 중 하나는 미국 현지에서 직접 NBA 경기를 관람하는 것입니다.
단어들
môn thể thao = 스포츠 종목
thi đấu = 경기하다
bóng rổ = 농구
nhất là = 특히
trận đấu = 경기
giải = 리그, 대회
từ viết tắt = 약자
hiệp hội = 협회
Mỹ = 미국
tốc độ = 속도
nhanh = 빠르다
lối chơi = 플레이 스타일, 경기 방식
hết mình = 전력을 다하는
tuyển thủ = 선수
bởi vì = 왜냐하면
phấn khởi = 신나다, 흥분되다
con người = 인간
giống như = ~처럼
quái vật = 괴물
phát lại = 재방송
hàng tuần = 매주
tính theo = ~기준으로
phát sóng trực tiếp = 생방송
một mình = 혼자
một trong những = ~중 하나
trước khi chết = 죽기 전에
xem trực tiếp = 직접 보다