생활 외국어 · 베트남어 공부
[베트남어독학방] OPIc - 영화 장르
💡 이 콘텐츠는 카카오톡 단톡방의 매일 베트남어 학습 내용을 AI가 정제한 자료입니다. 매일 새로운 표현을 업데이트하고 있습니다.
출처: 베트남어 독학
Bạn thường xem thể loại phim nào? Bạn thích thể loại phim nào và ghét thể loại phim nào? Lý do là gì?
새해에 새로오신 분들을 환영합니다! 커버 사진에 하트♡를 꾸욱! 눌러주시면 감사하겠습니다.
매일 뉴스 기사, 초보를 위한 단어장, 밈(meme), 유리쌤 베트남어 쇼츠 분석, OPIc 듣기 전문, 그리고 중급자를 위한 문법 정리 글을 올려드리고 있습니다.
한 해 동안 화이팅입니다! 🇻🇳🐕
파일: 04-05.mp3
[OPIc - 영화 장르]
Bạn thường xem thể loại phim nào? Bạn thích thể loại phim nào và ghét thể loại phim nào? Lý do là gì?
Từ bây giờ, tôi sẽ nói về thể loại phim mà tôi thích và không thích. Tôi thích phim hài và phim lãng mạn. Vì khi xem phim hài, tôi có thể giải tỏa căng thẳng và tạm quên đi những lo lắng, muộn phiền trong cuộc sống hằng ngày. Tôi cũng có thể cười thật thoải mái khi xem thể loại phim này. Còn lý do tôi thích xem phim lãng mạn là tôi thích những câu chuyện tình yêu nhẹ nhàng, mang tính nhân văn do các bộ phim lãng mạn mang đến. Thể loại phim mà tôi không thích hay thậm chí ghét là phim kinh dị. Vì tôi không thích xem những cảnh phim rùng rợn, đáng sợ và sau khi xem phim kinh dị thì tôi luôn luôn không thể ngủ được vì bị ám ảnh trong đầu những cảnh phim đó. Theo tôi, xem phim là để giải trí, nên tôi thích những thể loại phim nhẹ nhàng như phim hài hay phim lãng mạn và không muốn bị căng thẳng khi xem các thể loại như phim kinh dị.
당신은 보통 어떤 장르의 영화를 보나요? 어떤 영화 장르를 좋아하고 어떤 장르를 싫어하나요? 그 이유는 무엇인가요?
지금부터 제가 좋아하는 영화 장르와 좋아하지 않는 장르에 대해 이야기하겠습니다. 저는 코미디 영화와 로맨스 영화를 좋아합니다. 코미디 영화를 볼 때 스트레스를 해소할 수 있고 일상생활의 걱정과 고민을 잠시 잊을 수 있기 때문입니다. 또한 이 장르의 영화를 보며 마음껏 웃을 수 있습니다. 로맨스 영화를 좋아하는 이유는 로맨스 영화가 주는 부드럽고 인문학적인 사랑 이야기를 좋아하기 때문입니다. 제가 좋아하지 않거나 심지어 싫어하는 영화 장르는 공포 영화입니다. 섬뜩하고 무서운 장면을 보는 것을 좋아하지 않고, 공포 영화를 보고 나면 그 장면들이 머릿속에 맴돌아 항상 잠을 이룰 수 없기 때문입니다. 제 생각에 영화 관람은 즐거움을 위한 것이므로, 코미디나 로맨스 같은 가벼운 장르를 선호하며 공포 영화처럼 스트레스를 주는 장르는 보고 싶지 않습니다.
단어들
thể loại = 장르
ghét = 싫어하다
lý do = 이유
phim hài = 코미디 영화
phim lãng mạn = 로맨스 영화
phim kinh dị = 공포 영화
giải tỏa = 해소하다
căng thẳng = 스트레스, 긴장
tạm quên = 잠시 잊다
muộn phiền = 근심, 번민
cuộc sống hằng ngày = 일상생활
thoải mái = 편안하게
tình yêu = 사랑
nhẹ nhàng = 부드러운, 잔잔한
mang tính nhân văn = 인간적인 성격을 지닌
thậm chí = 심지어
rùng rợn = 소름 끼치는
đáng sợ = 무서운
bị ám ảnh = 강하게 각인되다, 트라우마가 남다
giải trí = 오락, 즐기기 위함