생활 외국어 · 베트남어 공부
[베트남어독학방] muốn ~ mà có không
💡 이 콘텐츠는 카카오톡 단톡방의 매일 베트남어 학습 내용을 AI가 정제한 자료입니다. 매일 새로운 표현을 업데이트하고 있습니다.
출처: 베트남어 독학
Em muốn mua sữa tươi mà có không?
[muốn ~ mà có không]
(1) 주어 + muốn A mà có không?
= A하고 싶은데 있어요?
→ 정중하고 부드럽게 물건의 유무를 물을 때 사용
Em muốn mua sữa tươi mà có không?
= 우유 사고 싶은데 있어요?
Anh muốn tìm phòng trống mà có không?
= 빈 방을 찾고 싶은데 있어요?
Tôi muốn đặt bàn mà có không?
= 테이블 예약하고 싶은데 가능해요?
---
(2) muốn A mà được không?
= A해도 될까요?
→ 행동의 허락을 구할 때 사용
Em muốn thử cái này mà được không?
= 이거 좀 써봐도 될까요?
Anh muốn vào xem mà được không?
= 들어가서 봐도 될까요?
Tôi muốn hỏi chút mà được không?
= 잠깐 질문해도 될까요?
중급자를 위한 muốn ~ mà có không 용법입니다~